Hình nền cho machinations
BeDict Logo

machinations

/ˌmækɪˈneɪʃənz/ /ˌmeɪkɪˈneɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Mưu đồ, âm mưu, quỷ kế.

Ví dụ :

Những mưu đồ của học sinh đó để gian lận trong bài kiểm tra bao gồm việc sử dụng giấy nháp bí mật và thì thầm đáp án.