Hình nền cho machining
BeDict Logo

machining

/məˈʃiːnɪŋ/ /məˈʃiːnɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Gia công, tiện, phay, bào.

Ví dụ :

"The factory is machining metal parts for the new car model. "
Nhà máy đang gia công các bộ phận kim loại cho mẫu xe hơi mới.