BeDict Logo

majolica

/maɪˈɒlɪkə/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "grandmother" - Bà, bà nội, bà ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/

, nội, ngoại.

Bà của tôi đã dạy tôi cách làm bánh quy khi tôi còn bé.

Hình ảnh minh họa cho từ "kitchen" - Nhà bếp, gian bếp.
/ˈkɪt͡ʃən/

Nhà bếp, gian bếp.

Mẹ tôi dành phần lớn thời gian buổi sáng trong bếp để chuẩn bị bữa sáng cho cả nhà.

Hình ảnh minh họa cho từ "displaying" - Trưng bày, thể hiện, biểu thị, trình diễn.
/dɪsˈpleɪ.ɪŋ/

Trưng bày, thể hiện, biểu thị, trình diễn.

Cửa hàng đang trưng bày những chiếc áo khoác mùa đông mới nhất ở cửa sổ.

Hình ảnh minh họa cho từ "pitchers" - Hình ảnh, bức vẽ, tranh.
/ˈpɪtʃərz/

Hình ảnh, bức vẽ, tranh.

Đây là những bức tranh đang được treo trên tường trong phòng trưng bày nghệ thuật.

Hình ảnh minh họa cho từ "colorful" - Sặc sỡ, rực rỡ, đầy màu sắc.
colorfuladjective
/ˈkʌləfəl/ /ˈkʌlɚfəl/

Sặc sỡ, rực rỡ, đầy màu sắc.

Bộ lông của con vẹt sặc sỡ với đủ sắc xanh lá cây, xanh da trời và vàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "ornamented" - Trang trí, tô điểm, làm đẹp.
/ˈɔːrnəˌmentɪd/ /ˈɔːrnəˌmɛntɪd/

Trang trí, điểm, làm đẹp.

Chúng ta sẽ trang trí các cửa sổ bằng viền để làm cho căn phòng trông sáng sủa hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "directly" - Trực tiếp, thẳng, ngay.
directlyadverb
/daɪˈɹɛk(t)li/

Trực tiếp, thẳng, ngay.

Con đường từ trường về nhà tôi đi thẳng qua công viên.

Hình ảnh minh họa cho từ "collects" - Thu thập, sưu tầm, gom góp.
/kəˈlɛkts/ /ˈkɑlɛkts/

Thu thập, sưu tầm, gom góp.

Suzanne gom hết tất cả những tờ giấy cô ấy đã bày ra.

Hình ảnh minh họa cho từ "earthenware" - Đồ gốm, đồ đất nung.
/ˈəːθ(ə)nwɛː/

Đồ gốm, đồ đất nung.

Bát bằng gốm (hoặc đất nung).

Hình ảnh minh họa cho từ "decorated" - Trang trí, tô điểm.
/ˈdɛkəɹeɪtɪd/

Trang trí, điểm.

Chúng tôi đã trang trí cây thông Noel bằng kim tuyến và những quả châu lấp lánh.

Hình ảnh minh họa cho từ "unglazed" - Không tráng men, mộc.
unglazedadjective
/ˌʌnˈɡleɪzd/

Không tráng men, mộc.

Người thợ làm bánh thích bánh rán không tráng men, mộc vì anh ấy thích hương vị của bột bánh đơn thuần.

Hình ảnh minh họa cho từ "coloured" - Tô màu, nhuộm màu.
/ˈkʌlərd/ /ˈkʌləd/

màu, nhuộm màu.

Chúng ta có thể tô màu đỏ cho những bức tường.