Hình nền cho majolica
BeDict Logo

majolica

/maɪˈɒlɪkə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi sưu tầm gốm Ý men màu, bày những chiếc đĩa và bình đựng đầy màu sắc trên kệ bếp.
noun

Ví dụ :

Bà tôi sưu tầm gốm Ý (gốm men thiếc), và bà trưng bày những chiếc đĩa và bình hoa đầy màu sắc này trên một kệ đặc biệt trong phòng ăn.