Hình nền cho glazes
BeDict Logo

glazes

/ˈɡleɪzɪz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã phủ nhiều lớp men tráng màu sắc lên chiếc bình gốm, tạo cho nó một bề mặt láng mịn và sáng bóng.
noun

Nước xốt cô đặc, nước cốt.

Ví dụ :

Đầu bếp cẩn thận phết nước xốt cô đặc từ thịt bò lên sườn non hầm, giúp chúng có màu sắc đậm đà và hương vị thơm ngon.