noun🔗ShareHình ảnh, bức vẽ, tranh. A representation of anything (as a person, a landscape, a building) upon canvas, paper, or other surface, by drawing, painting, printing, photography, etc."Here are the pitchers hanging on the wall in the art gallery. "Đây là những bức tranh đang được treo trên tường trong phòng trưng bày nghệ thuật.artmediaChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHình dung, tưởng tượng. An image; a representation as in the imagination."Even though I've never met my grandfather, I have vivid pitchers of him in my mind based on my mother's stories. "Mặc dù chưa từng gặp ông ngoại, tôi vẫn có những hình dung rất rõ ràng về ông trong đầu nhờ những câu chuyện mẹ kể.mindartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHọa sĩ. A painting."There was a picture hanging above the fireplace."Có một bức tranh của họa sĩ được treo phía trên lò sưởi.artChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareẢnh. A photograph."I took a picture of the church."Tôi đã chụp một tấm ảnh nhà thờ.mediaartcommunicationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhim, phim truyện, điện ảnh. A motion picture."Casablanca is my all-time favorite picture."Casablanca là bộ phim điện ảnh mà tôi yêu thích nhất từ trước đến nay.mediaentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareRạp chiếu bóng. (in the plural) ("the pictures") Cinema (as a form of entertainment).""Going to the pitchers on a Friday night was a common treat for families in that small town." "Đi xem rạp chiếu bóng vào tối thứ sáu là một niềm vui thường thấy của các gia đình ở thị trấn nhỏ đó.entertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTuyệt phẩm, mẫu mực. A paragon, a perfect example or specimen (of a category).""In terms of work ethic and dedication, Sarah is a pitchers for all the employees in the company." "Về mặt đạo đức làm việc và sự tận tâm, Sarah là một tuyệt phẩm, một hình mẫu mẫu mực cho tất cả nhân viên trong công ty noi theo.characterpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCảnh đẹp, phong cảnh hữu tình. An attractive sight."The garden is a real picture at this time of year."Khu vườn là một cảnh đẹp thật sự vào thời điểm này trong năm.appearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareHọa sĩ. The art of painting; representation by painting."The old master was famous for his pitchers, which captured everyday life with vibrant colors. "Vị danh họa già nổi tiếng với những bức họa của mình, chúng khắc họa cuộc sống thường nhật bằng những màu sắc rực rỡ.artChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTượng, hình mẫu. A figure; a model."The store displayed miniature porcelain pitchers in the dollhouse section. "Cửa hàng trưng bày những tượng nhỏ bằng sứ, hình dạng như những chiếc bình đựng nước, trong khu vực nhà búp bê.figureartChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTình huống, hoàn cảnh. Situation."The employment picture for the older middle class is not so good."Tình hình việc làm của tầng lớp trung niên lớn tuổi không mấy khả quan.situationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười ném bóng, vận động viên ném bóng. One who pitches anything, as hay, quoits, a ball, etc."Example Sentence: "The pitchers tossed hay onto the truck, working hard to load the farm equipment." "Những người ném cỏ khô liên tục tung những bó cỏ lên xe tải, làm việc cật lực để chất đầy nông cụ.sportjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareVận động viên ném bóng, người ném bóng. , the player who delivers the ball to the batter."The baseball team relies heavily on their pitchers to throw strikes. "Đội bóng chày phụ thuộc rất nhiều vào các vận động viên ném bóng của họ để ném trúng đích.sportpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChủ động, người chủ động, người tấn công. The top partner in a homosexual relationship or penetrator in a sexual encounter between two men.sexhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareXà beng. A sort of crowbar for digging."The construction crew used pitchers to pry apart the old paving stones before laying the new sidewalk. "Đội xây dựng đã dùng xà beng để cạy những phiến đá lát cũ trước khi lát vỉa hè mới.utensilagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBình, ca. A wide-mouthed, deep vessel for holding liquids, with a spout or protruding lip and a handle; a water jug or jar with a large ear or handle."We filled two pitchers with lemonade for the party. "Chúng tôi đã rót đầy hai bình nước chanh cho bữa tiệc.utensildrinkitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBình, túi. A tubular or cuplike appendage or expansion of the leaves of certain plants. See pitcher plant."The unusual plant had several pitchers hanging from its leaves, each filled with rainwater and waiting for insects. "Cái cây kỳ lạ đó có vài cái bình (hoặc túi) rủ xuống từ lá, mỗi cái đều chứa đầy nước mưa và chờ đợi côn trùng.plantnaturebiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc