noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần mềm độc hại, mã độc. Software which has been designed to operate in a malicious, undesirable manner. Ví dụ : "My computer slowed down and started showing strange ads, so I think it has malware. " Máy tính của tôi chạy chậm hẳn đi và bắt đầu hiện mấy quảng cáo lạ, chắc là nó bị nhiễm mã độc rồi. computing virus technology internet technical electronics machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc