Hình nền cho manille
BeDict Logo

manille

/məˈnil/

Định nghĩa

noun

Con Át chủ bài sau.

Ví dụ :

Trong trò chơi bài này, con bảy cơ là con át chủ bài sau (manille), khiến nó rất mạnh.
noun

Mễ tây.

A card game played with a deck of 32, in which the ten (or ‘manille’) is the highest in each suit.

Ví dụ :

Sau bữa tối, ông bà dạy tôi chơi mễ tây, giải thích rằng con mười, mà ông bà gọi là "mễ tây", luôn là con mạnh nhất trong mỗi chất.