noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Át chủ bài. The suit, in a game of cards, that outranks all others. Ví dụ : "Diamonds were declared trump(s)." Loại rô được tuyên bố là át chủ bài. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Át chủ bài, quân át. A playing card of that suit. Ví dụ : "He played an even higher trump." Anh ấy đánh ra một quân át chủ bài còn cao hơn nữa. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Át chủ bài, con át. Something that gives one an advantage, especially one held in reserve. Ví dụ : "Having a good relationship with the manager was her trump when it came to getting time off work. " Việc có mối quan hệ tốt với quản lý là con át chủ bài giúp cô ấy dễ dàng xin nghỉ phép. business game politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tốt, người tử tế. An excellent person; a fine fellow, a good egg. Ví dụ : "My brother is a real trump; he always helps me with my homework. " Anh trai tôi là một người rất tốt bụng; ảnh luôn giúp tôi làm bài tập về nhà. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Át chủ bài. An old card game, almost identical to whist; the game of ruff. Ví dụ : "My grandfather taught me how to play trump, a card game he loved. " Ông tôi đã dạy tôi chơi trò "át chủ bài", một trò chơi bài mà ông ấy rất thích. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Át chủ bài Tarot. A card of the major arcana of the tarot. Ví dụ : "The tarot card reader spread out the cards, and the trump of the Tower was clearly visible. " Người đọc bài tarot trải các lá bài ra, và lá Át chủ bài Tarot Tháp (Tower) hiện lên rất rõ. culture art mythology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Át chủ bài. To play on (a card of another suit) with a trump. Ví dụ : "He knew the hand was lost when his ace was trumped." Anh ấy biết ván bài thua khi con át chủ bài của anh ấy bị át. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Át chủ bài, đánh át, dùng át chủ bài để ăn. To play a trump, or to take a trick with a trump. Ví dụ : "During the card game, Maria trumped her brother's card, winning the trick. " Trong ván bài, Maria đã dùng con át chủ bài của mình để ăn con bài của anh trai, và thắng ván đó. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, vượt mặt. To get the better of, or finesse, a competitor. Ví dụ : ""She tried to argue, but he trumped her point with solid evidence." " Cô ấy cố gắng tranh cãi, nhưng anh ấy đã vượt mặt cô ấy bằng bằng chứng xác thực. achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi xấu, bịp bợm. To impose unfairly; to palm off. Ví dụ : "The teacher tried to trump the previous assignment by giving an even harder one. " Cô giáo đã cố tình chơi xấu bằng cách giao một bài tập còn khó hơn bài trước. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt qua, đánh bại, lấn át. To supersede. Ví dụ : "In this election, it would seem issues of national security trumped economic issues." Trong cuộc bầu cử này, có vẻ như vấn đề an ninh quốc gia lấn át vấn đề kinh tế. business law politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt trội, lấn át. To outweigh; be stronger, greater, bigger than or in other way superior to. Ví dụ : "Her desire to help others trumped her own need for a vacation. " Mong muốn giúp đỡ người khác của cô ấy vượt trội hơn cả nhu cầu nghỉ ngơi của bản thân. achievement action outcome ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kèn trumpet. A trumpet. Ví dụ : "The band's music teacher played a beautiful solo on the trumpet. " Giáo viên dạy nhạc của ban nhạc đã chơi một đoạn độc tấu kèn trumpet rất hay. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rắm, xì hơi. Flatulence. Ví dụ : "After eating beans, Michael tried to hide his trump by coughing loudly. " Sau khi ăn đậu, Michael cố gắng che giấu tiếng xì hơi của mình bằng cách ho thật to. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng kèn, tiếng voi rống. The noise made by an elephant through its trunk. Ví dụ : "The elephant made a loud trump as it greeted the zookeeper. " Con voi rống lên một tiếng kèn lớn chào người quản tượng. animal sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi kèn, thổi loa. To blow a trumpet. Ví dụ : "The band members practiced trumpeting their instruments loudly before the concert. " Các thành viên ban nhạc luyện tập thổi kèn loa thật to trước buổi hòa nhạc. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rắm, xì hơi. To flatulate. Ví dụ : "And without warning me, as he lay there, he suddenly trumped next to me in bed." Và đột nhiên, không hề báo trước, khi đang nằm cạnh tôi trên giường, anh ta bất ngờ đánh rắm một cái. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đàn môi. A musical instrument consisting of a flexible metal or bamboo “tongue” attached to a frame. This tongue is placed in the performer’s mouth and plucked with the finger to produce a note of constant pitch. Melodies can be created by changing the shape of the mouth and causing different overtones. Ví dụ : "My grandfather plays a beautiful trump, using his fingers to pluck the tongue and produce clear, sustained notes. " Ông tôi chơi đàn môi rất hay, dùng ngón tay gảy vào lưỡi đàn để tạo ra những âm thanh trong trẻo, ngân nga. music entertainment sound utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc