

maquiladora
Định nghĩa
Từ liên quan
electronics noun
/ɪˌlɛkˈtrɑnɪks/ /ˌɛlɛkˈtrɑnɪks/
Điện tử học, đồ điện tử.
"Electronics is a popular subject."
Điện tử học là một môn học phổ biến.
factories noun
/ˈfæktəriz/ /ˈfæktriz/
Nhà máy, công xưởng.
Trong thời kỳ thuộc địa, các thương nhân châu Âu đã thành lập những cơ sở thương mại, có thể xem như các nhà máy hoặc xưởng dọc theo bờ biển Ấn Độ để buôn bán các mặt hàng như gia vị và vải vóc.