Hình nền cho exports
BeDict Logo

exports

/ˈɛkspɔːrts/ /ˈɛkspɔːts/

Định nghĩa

verb

Xuất khẩu, mang đi.

Ví dụ :

Nhà máy này xuất khẩu ô tô, hay nói cách khác, mang ô tô đi các nước trên toàn thế giới.
verb

Xuất khẩu con nuôi, cho con ra nước ngoài.

Ví dụ :

Vì quá nghèo và thiếu thốn, gia đình đành lòng xuất khẩu con nuôi, tức là cho đứa con út ra nước ngoài cho một gia đình ở Thụy Điển, với hy vọng con sẽ có một tương lai tốt đẹp hơn.