Hình nền cho masqueraded
BeDict Logo

masqueraded

/ˌmæskəˈreɪdɪd/ /ˌmɑːskəˈreɪdɪd/

Định nghĩa

verb

Giả trang, đóng giả, trá hình.

Ví dụ :

"I’m going to masquerade as the wikipede. What are you going to dress up as?"
Tôi định hóa trang thành con rết bách khoa. Còn bạn định mặc đồ gì?