Hình nền cho masquerade
BeDict Logo

masquerade

/ˈmæskəˌɹeɪd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"I was invited to the masquerade party at their home."
Tôi được mời đến dự dạ hội hóa trang ở nhà họ.
noun

Ngụy trang, giả trang, màn kịch, sự che đậy.

Ví dụ :

"His kindness was a masquerade; he was secretly trying to steal her clients. "
Sự tử tế của anh ta chỉ là một màn kịch; anh ta đang bí mật cố gắng cướp khách hàng của cô ấy.
noun

Dạ hội hóa trang, buổi diễn hóa trang.

Ví dụ :

Dạ hội hóa trang hằng năm của trường là một sự kiện rất vui, nơi học sinh biểu diễn các vở kịch ngắn trong trang phục hóa trang của mình.
noun

Mặt nạ, buổi hóa trang.

Ví dụ :

Vở kịch của trường có một màn hóa trang đầy màu sắc, với các bạn học sinh đeo những chiếc mặt nạ và trang phục lộng lẫy.
noun

Ví dụ :

Hội chợ thường niên của trường có một màn trình diễn diễu hành ngựa đẹp mắt, mô phỏng các bài tập quân sự của Tây Ban Nha, nơi các học sinh cưỡi ngựa thành đội hình và chiến đấu bằng khiên và gậy.