Hình nền cho materialize
BeDict Logo

materialize

/məˈtɪriəlaɪz/ /məˈtɪəriəlaɪz/

Định nghĩa

verb

Hiện thực hóa, thành hình, xuất hiện.

Ví dụ :

Chiếc ghế mới, do sinh viên mỹ thuật thiết kế, đã thành hình từ một đống gỗ tái chế.
verb

Ví dụ :

Nhà khoa học đã cố gắng vật chất hóa khái niệm về trọng lực bằng cách giải thích nó thông qua các công thức và định luật vật lý, thay vì một cách trừu tượng.