adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Buổi sáng, thuộc về buổi sáng. In the morning, relating to the morning. Ví dụ : "The matinal sunlight streamed through the kitchen window as we ate breakfast. " Ánh nắng ban mai chiếu rọi qua cửa sổ nhà bếp khi chúng tôi ăn sáng. time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc