Hình nền cho maturated
BeDict Logo

maturated

/ˈmæt͡ʃəˌɹeɪtɪd/ /ˈmæt͡ʃəˌɹeɪɾɪd/

Định nghĩa

verb

Làm chín, trưởng thành.

Ví dụ :

Pho mát được để trong hang để làm chín trong vài tháng trước khi bán.
verb

Chín, mưng mủ hoàn toàn.

To undergo perfect suppuration.

Ví dụ :

Bác sĩ kiên nhẫn chờ cho mụn nhọt chín hẳn, mưng mủ hoàn toàn trước khi cố gắng chích tháo mủ, để đảm bảo tháo hết mủ và giảm thiểu nguy cơ nhiễm trùng thêm.