Hình nền cho maud
BeDict Logo

maud

/mɔd/ /mɑd/

Định nghĩa

noun

Tấm vải kẻ xám, vải kẻ ô vuông xám.

A grey plaid once worn by shepherds in Scotland and Northumbria.

Ví dụ :

Trong viện bảo tàng có trưng bày hình ảnh một người chăn cừu từ Northumbria mặc một chiếc khăn choàng kẻ xám truyền thống để che chắn khỏi thời tiết khắc nghiệt.