Hình nền cho tartan
BeDict Logo

tartan

/tɑːtən/ /tɑɹtən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My grandfather wore a tartan kilt to the Scottish festival. "
Ông tôi mặc một chiếc váy kilt vải tartan, loại vải kẻ sọc vuông đặc trưng của người Scotland, đến lễ hội Scotland.
adjective

Mang đặc trưng Scotland, thuộc về Scotland.

Scottish.

Ví dụ :

Chiếc kilt của ông tôi có họa tiết tartan rất đẹp, mang đậm nét đặc trưng Scotland.