noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sứa Jellyfish Ví dụ : "The diver carefully avoided the stinging tentacles of the medusoid floating in the clear water. " Người thợ lặn cẩn thận tránh những xúc tu châm của con sứa đang trôi lơ lửng trong làn nước trong vắt. animal ocean biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình sứa, giống sứa. Having the shape of a jellyfish Ví dụ : "The child's drawing featured a strange, medusoid creature with long, flowing tentacles. " Bức tranh của đứa bé vẽ một sinh vật kỳ lạ có hình sứa với những xúc tu dài mềm mại. biology animal nature organism appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc