Hình nền cho medusoid
BeDict Logo

medusoid

/məˈdjuːzɔɪd/ /məˈdusɔɪd/

Định nghĩa

noun

Sứa

Ví dụ :

Người thợ lặn cẩn thận tránh những xúc tu châm của con sứa đang trôi lơ lửng trong làn nước trong vắt.