Hình nền cho stung
BeDict Logo

stung

/stʌŋ/

Định nghĩa

verb

Đốt, châm, chích.

Ví dụ :

"Right so came out an adder of a little heathbush, and it stung a knight in the foot."
Thế là một con rắn cạp nia từ một bụi cây nhỏ trườn ra và nó đã chích vào chân một hiệp sĩ.