verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt, châm, chích. To hurt, usually by introducing poison or a sharp point, or both. Ví dụ : "Right so came out an adder of a little heathbush, and it stung a knight in the foot." Thế là một con rắn cạp nia từ một bụi cây nhỏ trườn ra và nó đã chích vào chân một hiệp sĩ. sensation action biology organism animal insect medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đốt, chích. (of an insect) To bite. Ví dụ : "The bee stung my hand while I was gardening. " Con ong đốt vào tay tôi khi tôi đang làm vườn. insect animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau, nhói đau, bị đốt. (sometimes figurative) To hurt, to be in pain. Ví dụ : "My hand stings after knocking on the door so long." Tay tôi nhói đau sau khi gõ cửa lâu như vậy. sensation suffering emotion body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Châm, đốt, gây đau đớn. To cause harm or pain to. Ví dụ : "I thought I could park in front of the hotel, but they stung me for five pounds!" Tôi cứ tưởng đỗ xe trước khách sạn được, ai ngờ họ chém của tôi tận năm bảng! sensation body medicine animal insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc