Hình nền cho mercuric
BeDict Logo

mercuric

/mərˈkjʊrɪk/ /mɜːrˈkjʊrɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc thủy ngân, chứa thủy ngân.

Ví dụ :

Cái nhiệt kế cũ chứa một hợp chất thủy ngân mà có thể gây nguy hiểm nếu bị vỡ.
adjective

Chứa thủy ngân hóa trị hai.

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên phòng thí nghiệm cẩn thận xử lý chất thải chứa thủy ngân clorua hóa trị hai để ngăn ngừa ô nhiễm môi trường.