

mercurial
/məːˈkjʊə.ɹɪ.əl/ /-ˈkjɔ-/
noun



noun
Người tính khí thất thường.


noun
Thủy ngân chế phẩm, thuốc thủy ngân.


adjective
Hay thay đổi, thất thường.
Vì sinh ra dưới cung Song Tử, cung hoàng đạo chịu ảnh hưởng của sao Thủy, nên nhà chiêm tinh nói rằng tính cách thất thường của anh ta đồng nghĩa với việc anh ta sẽ dễ thích nghi nhưng cũng dễ thay đổi tâm trạng đột ngột.

adjective
Thuộc về sao Thủy.


adjective
Số đọc trên nhiệt kế cũ sử dụng thủy ngân cho thấy nhiệt độ cao hơn so với nhiệt kế điện tử.

adjective
