Hình nền cho mercurial
BeDict Logo

mercurial

/məːˈkjʊə.ɹɪ.əl/ /-ˈkjɔ-/

Định nghĩa

noun

Thủy ngân thảo.

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận nhổ bỏ đám thủy ngân thảo mọc gần cây cà chua, vì nó vốn là một loại cỏ dại.
noun

Người tính khí thất thường.

Ví dụ :

Nổi tiếng với những thay đổi tâm trạng khó lường, Sarah đích thực là một người tính khí thất thường, phút trước còn cười nói vui vẻ, phút sau đã im lặng và thu mình lại.
noun

Thủy ngân chế phẩm, thuốc thủy ngân.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 19, một bác sĩ có thể đã kê đơn thuốc thủy ngân cho bệnh nhân mắc bệnh giang mai, mặc dù nó có những tác dụng phụ nguy hiểm.
adjective

Ví dụ :

sinh ra dưới cung Song Tử, cung hoàng đạo chịu ảnh hưởng của sao Thủy, nên nhà chiêm tinh nói rằng tính cách thất thường của anh ta đồng nghĩa với việc anh ta sẽ dễ thích nghi nhưng cũng dễ thay đổi tâm trạng đột ngột.
adjective

Thuộc về sao Thủy.

Ví dụ :

Các nhà giả kim thuật cổ đại tin rằng thủy ngân có bản chất thuộc về sao Thủy ("mercurial nature"), phản ánh sự di chuyển nhanh chóng của hành tinh này trên bầu trời.
adjective

Ví dụ :

Thị trường chứng khoán nổi tiếng với tính chất lanh lợi và khó đoán của nó; giá cả có thể thay đổi nhanh chóng và bất ngờ.