Hình nền cho merlin
BeDict Logo

merlin

/ˈmɝlɪn/

Định nghĩa

noun

Chim cắt nhỏ.

A small falcon, Falco columbarius, that breeds in northern North America, Europe, and Asia.

Ví dụ :

Người xem chim hào hứng chỉ ống nhòm và reo lên: "Nhìn kìa! Một con chim cắt nhỏ đang đậu trên cọc rào kia, chắc là đang rình bắt chim nhỏ ngoài đồng."