Hình nền cho suppression
BeDict Logo

suppression

/səˈpɹɛʃən/

Định nghĩa

noun

Sự đàn áp, sự kìm hãm, sự trấn áp.

Ví dụ :

Sự đàn áp quyền tự do ngôn luận của chính phủ đã dẫn đến các cuộc biểu tình lan rộng.
noun

Ví dụ :

Để tránh cảm thấy lo lắng về kỳ thi sắp tới, Sarah đã dùng sự kìm nén để gạt bỏ những suy nghĩ lo âu về các khái niệm toán học.
noun

Ví dụ :

Não của đứa trẻ cho thấy hiện tượng ức chế thị giác đối với hình ảnh từ mắt bị lệch, khiến em khó nhìn rõ khi học trên lớp.