BeDict Logo

suppression

/səˈpɹɛʃən/
Hình ảnh minh họa cho suppression: Ức chế thị giác.
noun

Não của đứa trẻ cho thấy hiện tượng ức chế thị giác đối với hình ảnh từ mắt bị lệch, khiến em khó nhìn rõ khi học trên lớp.