verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu lên, thốt lên. To cry out suddenly, from some strong emotion. Ví dụ : ""Seeing the surprise party, she was exclaiming with joy." " Vừa thấy bữa tiệc bất ngờ, cô ấy đã kêu lên vì sung sướng. emotion language exclamation sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu lên, thốt lên, reo lên. To say suddenly and with strong emotion. Ví dụ : "Seeing the surprise party, she was exclaiming, "Oh my goodness! You guys are amazing!" " Nhìn thấy bữa tiệc bất ngờ, cô ấy reo lên: "Ôi trời ơi! Mấy bạn tuyệt vời quá đi!" emotion language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kêu lên, lời la, sự thốt lên. Exclamation Ví dụ : "The teacher's loud exclamation startled the students, letting them know she was serious about the pop quiz. " Lời thốt lên lớn tiếng của cô giáo làm các học sinh giật mình, cho họ biết cô nghiêm túc về bài kiểm tra bất ngờ này. language grammar communication word exclamation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc