

mia
Định nghĩa
Từ liên quan
bulimia noun
/bjuˈlimi.ə/
Chứng cuồng ăn, bệnh cuồng ăn.
Bác sĩ của Sarah nghi ngờ cô ấy có thể mắc chứng cuồng ăn vì cô ấy thường lén lút ăn rất nhiều đồ ăn rồi sau đó tập thể dục quá sức hoặc dùng thuốc nhuận tràng.
especially adverb
/əˈspɛʃ(ə)li/
Đặc biệt, nhất là.
grandfather noun
/ˈɡɹæn(d)ˌfɑːðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌfɑðɚ/