BeDict Logo

bluffed

/blʌft/
Hình ảnh minh họa cho bluffed: Hù dọa, dọa nạt, làm ra vẻ.
 - Image 1
bluffed: Hù dọa, dọa nạt, làm ra vẻ.
 - Thumbnail 1
bluffed: Hù dọa, dọa nạt, làm ra vẻ.
 - Thumbnail 2
verb

Chính phủ tuyên bố sẽ tổ chức bầu cử nếu dự luật này không được thông qua. Liệu họ có thực sự sẵn sàng làm vậy, hay chỉ là đang làm ra vẻ thôi?