Hình nền cho bluffed
BeDict Logo

bluffed

/blʌft/

Định nghĩa

verb

Hù dọa, đánh lừa, làm ra vẻ.

Ví dụ :

John đã hù dọa bằng cách cược tiền dù trong tay anh ta thậm chí còn không có đôi nào.
verb

Ví dụ :

Chính phủ tuyên bố sẽ tổ chức bầu cử nếu dự luật này không được thông qua. Liệu họ có thực sự sẵn sàng làm vậy, hay chỉ là đang làm ra vẻ thôi?