verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hù dọa, đánh lừa, làm ra vẻ. To make a bluff; to give the impression that one's hand is stronger than it is. Ví dụ : "John bluffed by betting without even a pair." John đã hù dọa bằng cách cược tiền dù trong tay anh ta thậm chí còn không có đôi nào. communication entertainment business game action mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hù dọa, dọa nạt, làm ra vẻ. (by analogy) To frighten or deter with a false show of strength or confidence; to give a false impression of strength or temerity in order to intimidate and gain some advantage. Ví dụ : "The government claims it will call an election if this bill does not pass. Is it truly ready to do so, or is it bluffing?" Chính phủ tuyên bố sẽ tổ chức bầu cử nếu dự luật này không được thông qua. Liệu họ có thực sự sẵn sàng làm vậy, hay chỉ là đang làm ra vẻ thôi? communication action game sport military business war attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa phỉnh, hù dọa. To take advantage by bluffing. Ví dụ : "We bluffed our way past the guards." Chúng tôi đã lừa phỉnh đám bảo vệ để qua mặt họ. action business communication game bet character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phồng lên, làm phồng. To fluff, puff or swell up. Ví dụ : "The cat bluffed its fur when the dog barked, making itself look bigger and more intimidating. " Khi con chó sủa, con mèo dựng lông lên phồng người, tự làm cho mình trông to lớn và đáng sợ hơn. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc