Hình nền cho mirroring
BeDict Logo

mirroring

/ˈmɪrərɪŋ/ /ˈmɪrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Phản ánh, mô phỏng, lặp lại.

Ví dụ :

Bức vẽ của học sinh đang mô phỏng bức ảnh một cách hoàn hảo.