Hình nền cho inversion
BeDict Logo

inversion

/ɪnˈvɜːʃən/ /ɪnˈvɝʒən/

Định nghĩa

noun

Đảo ngược, sự đảo ngược, sự lộn ngược.

Ví dụ :

Việc đảo ngược sơ đồ chỗ ngồi trong lớp đã khiến học sinh ngồi cạnh những bạn khác.
noun

Đảo phách, chuyển vị.

Ví dụ :

Giáo viên âm nhạc trình diễn một kỹ thuật đảo phách bằng cách nâng nốt thấp hơn của quãng nhạc lên một quãng tám đầy đủ, làm thay đổi âm thanh hoàn toàn.
noun

Ví dụ :

Giáo viên âm nhạc đã trình bày cách đảo ngược các quãng, cho thấy một quãng ba trưởng trở thành một quãng sáu thứ như thế nào (bằng cách lấy các nốt của quãng gốc trừ đi 12).
noun

Ví dụ :

Hiện tượng đảo ngược nhiệt độ khiến chất lượng không khí đủ tốt cho buổi thí nghiệm khoa học ngoài trời ở trường.
noun

Ví dụ :

Việc đảo ngữ trong câu "Hôm nay bạn có ở trường không?" (Were you at school today?) làm nổi bật tính chất câu hỏi.