BeDict Logo

inversion

/ɪnˈvɜːʃən/ /ɪnˈvɝʒən/
Hình ảnh minh họa cho inversion: Đảo ngược, nghịch đảo.
noun

Giáo viên âm nhạc đã trình bày cách đảo ngược các quãng, cho thấy một quãng ba trưởng trở thành một quãng sáu thứ như thế nào (bằng cách lấy các nốt của quãng gốc trừ đi 12).

Hình ảnh minh họa cho inversion: Đảo ngược nhiệt độ.
 - Image 1
inversion: Đảo ngược nhiệt độ.
 - Thumbnail 1
inversion: Đảo ngược nhiệt độ.
 - Thumbnail 2
noun

Hiện tượng đảo ngược nhiệt độ khiến chất lượng không khí đủ tốt cho buổi thí nghiệm khoa học ngoài trời ở trường.

Hình ảnh minh họa cho inversion: Đảo ngữ.
noun

Việc đảo ngữ trong câu "Hôm nay bạn có ở trường không?" (Were you at school today?) làm nổi bật tính chất câu hỏi.