BeDict Logo

mistletoe

/ˈmɪs(ə)ltəʊ/ /ˈmɪsəlˌtoʊ/
Hình ảnh minh họa cho mistletoe: Tầm gửi.
 - Image 1
mistletoe: Tầm gửi.
 - Thumbnail 1
mistletoe: Tầm gửi.
 - Thumbnail 2
noun

Vào dịp lễ, chúng tôi treo tầm gửi lên trên cửa, hy vọng được ai đó hôn.

Hình ảnh minh họa cho mistletoe: Tầm gửi
 - Image 1
mistletoe: Tầm gửi
 - Thumbnail 1
mistletoe: Tầm gửi
 - Thumbnail 2
noun

Trong buổi tiệc Giáng Sinh, một cậu bé tinh nghịch đã treo tầm gửi lên trên cửa, hy vọng sẽ được hôn người mình thích.