Hình nền cho crowns
BeDict Logo

crowns

/kɹaʊnz/

Định nghĩa

noun

Vương miện, mũ miện.

Ví dụ :

Trong buổi tái hiện lịch sử, bọn trẻ đội mũ miện giấy để đóng vai vua và hoàng hậu.
noun

Vòm nhọn trang trí, chóp hình vương miện.

Ví dụ :

Kiến trúc sư giải thích rằng những vòm nhọn trang trí công phu trên đỉnh nhà thờ không chỉ mang tính thẩm mỹ mà còn rất quan trọng để đỡ phần mái cao.
noun

Ví dụ :

""When visiting Sweden, remember that the local currency is Swedish crowns, not euros." "
Khi đến thăm thụy điển, bạn nên nhớ rằng tiền tệ địa phương là đồng krona thụy điển, chứ không phải đồng euro.
noun

Ví dụ :

Nhà hóa học đã thiết kế những vòng crown đặc biệt, có khả năng bắt giữ và giữ các ion kim loại, như natri, ở trung tâm.
noun

Vành, miệng thùng.

Ví dụ :

Người thợ mộc cẩn thận làm tròn và mịn vành miệng thùng gỗ, giúp cho nó nhẵn nhụi và an toàn khi chạm vào.
Người thợ mộc cẩn thận trét bột gỗ để tạo những vành, miệng thùng láng mịn trên mép thùng gỗ trước khi biến nó thành một chậu cây trang trí.
verb

Ví dụ :

Người mẹ đang ở giai đoạn thứ hai của quá trình chuyển dạ và ngôi thai vừa xuất hiện, khiến các nữ hộ sinh đồng loạt động viên, cổ vũ.