Hình nền cho oaks
BeDict Logo

oaks

/oʊks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong công viên, bọn trẻ nhặt hạt dẻ từ dưới những cây sồi.
noun

Sồi, cây sồi.

Ví dụ :

Người kiểm lâm chỉ ra rằng tuy những cây này trông giống sồi, nhưng thực chất chúng là những cây sồi họ hàng gần, một loài khác với sồi đỏ thường thấy.
noun

Cửa ngoài (của dãy phòng), cửa gỗ (của sinh viên).

Ví dụ :

Trong tuần thi, nhiều sinh viên trong ký túc xá đóng chặt cửa ngoài của phòng mình, mong muốn học bài mà không bị làm phiền.