Hình nền cho mistook
BeDict Logo

mistook

/mɪsˈtʊk/

Định nghĩa

verb

Nhầm lẫn, hiểu lầm.

Ví dụ :

Anh trai tôi nhầm lẫn bài tập về nhà của tôi là của ảnh nên nộp muộn mất.