verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhầm lẫn, hiểu lầm. To understand wrongly, taking one thing or person for another. Ví dụ : "My brother mistook my homework for his and turned it in late. " Anh trai tôi nhầm lẫn bài tập về nhà của tôi là của ảnh nên nộp muộn mất. mind human person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu lầm, nhận lầm. To misunderstand (someone). Ví dụ : "My brother mistook my suggestion for a complaint. " Anh trai tôi hiểu lầm lời đề nghị của tôi là một lời phàn nàn. communication language mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhầm, lầm, sai, nhận lầm, hiểu lầm. To commit an unintentional error; to do or think something wrong. Ví dụ : "He mistook his sister's jacket for his own this morning. " Sáng nay anh ấy lầm tưởng áo khoác của em gái là của mình. action mind human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhầm, lẫn, hiểu lầm. To take or choose wrongly. Ví dụ : "The student mistook the history assignment for a science assignment. " Bạn học sinh đó đã nhầm lẫn bài tập lịch sử thành bài tập khoa học. action mind word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc