verb🔗ShareLàm ẩm, làm ướt. To make moist or moister."The gardener was moistening the dry soil around the new plants with a watering can. "Người làm vườn đang làm ẩm đất khô quanh những cây non mới trồng bằng bình tưới nước.environmentnatureprocessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm ẩm, trở nên ẩm ướt. To become moist or moister."The bread, left out in the humid weather, was moistening quickly. "Bánh mì để ngoài trời ẩm ướt nên đang nhanh chóng bị ẩm đi.environmentweatherprocessconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự làm ẩm, sự làm ướt. The act of making something moist."The baker checked the bread dough, judging the progress of its moistening after adding the water. "Người thợ làm bánh kiểm tra bột bánh mì, đánh giá mức độ bột đã được làm ẩm sau khi cho nước vào.processactionconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc