verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rối, trêu ghẹo, chọc ghẹo. To annoy intentionally. Ví dụ : "The younger brother would often molest his older sister by poking her and pulling her hair, just to get a reaction. " Thằng em thường hay chọc ghẹo chị bằng cách thọc lét và giật tóc, chỉ để chọc tức chị thôi. human action moral person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấy rối, xâm phạm. To disturb or tamper with. Ví dụ : "The loud music from the party next door was molesting my concentration while I was studying. " Tiếng nhạc ồn ào từ bữa tiệc nhà bên đang quấy rối sự tập trung của tôi khi tôi đang học bài. human action sex inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm hại tình dục, quấy rối tình dục, lạm dụng tình dục. To sexually assault or sexually harass, especially a minor. Ví dụ : "The teacher was accused of molesting a student. " Thầy giáo đó bị tố cáo đã xâm hại tình dục một học sinh. sex law human person moral society action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ quấy rối, người sàm sỡ. Agent noun of molest: one who molests. Ví dụ : "The teacher reported the student to the principal because she suspected him of being a molester. " Cô giáo báo cáo vụ việc của học sinh đó cho hiệu trưởng vì cô nghi ngờ em ấy là kẻ sàm sỡ. person human action sex moral inhuman law society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc