Hình nền cho molester
BeDict Logo

molester

/məˈlɛstɚ/ /məˈlɛstə(ɹ)/

Định nghĩa

verb

Quấy rối, trêu ghẹo, chọc ghẹo.

Ví dụ :

Thằng em thường hay chọc ghẹo chị bằng cách thọc lét và giật tóc, chỉ để chọc tức chị thôi.