verb🔗ShareQuấy rối, trêu ghẹo. To annoy intentionally."The older brother kept molesting his little sister by poking her and pulling her hair, even after she asked him to stop. "Anh trai cứ liên tục trêu ghẹo em gái bằng cách chọc vào người và giật tóc em, dù em đã bảo anh dừng lại.actionhumanmorallawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuấy rối, xâm phạm. To disturb or tamper with."Please do not touch or interact with me, I am uncomfortable with you molesting my personal space. "Xin đừng chạm vào hoặc tiếp xúc với tôi, tôi cảm thấy không thoải mái khi bạn xâm phạm không gian riêng tư của tôi.actionhumanlawmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareXâm hại tình dục, lạm dụng tình dục, dâm ô. To sexually assault or sexually harass, especially a minor."The news reported that the man was arrested for molesting a child. "Tin tức đưa rằng người đàn ông đã bị bắt vì tội xâm hại tình dục một trẻ em.sexlawhumanmoralsocietyactionrightChat với AIGame từ vựngLuyện đọc