Hình nền cho tamper
BeDict Logo

tamper

/ˈtæm.pə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Dụng cụ nén.

Ví dụ :

Cái dụng cụ nén giấy trong máy in bị kẹt làm giấy bị nghẽn.
noun

Ví dụ :

Vỏ phản xạ neutron trong thiết kế vũ khí hạt nhân đóng vai trò then chốt để duy trì vụ nổ kéo dài.
verb

Ví dụ :

Xin đừng táy máy sửa chữa động cơ xe nếu bạn không biết nó hoạt động như thế nào; bạn có thể làm hư nó đấy.
verb

Gạ gẫm, tiếp cận trái phép.

Ví dụ :

Huấn luyện viên đã bị cảnh cáo vì gạ gẫm một cầu thủ trẻ đầy triển vọng, bàn bạc về hợp đồng của cậu ấy trước khi mùa giải kết thúc.