Hình nền cho mudbank
BeDict Logo

mudbank

/ˈmʌdbæŋk/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ thích chơi gần bờ sông, cẩn thận bước qua bãi bùn trơn trượt khi thủy triều xuống thấp.