Hình nền cho quadrants
BeDict Logo

quadrants

/ˈkwɑdrənts/ /ˈkwɑdrəns/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bản đồ thành phố được chia thành bốn góc phần tư để giúp mọi người tìm đường dễ dàng hơn.