Hình nền cho quadrant
BeDict Logo

quadrant

/ˈkwɑd.ɹənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bản đồ chia thành phố thành bốn góc phần tư, giúp dễ dàng xác định vị trí các khu dân cư khác nhau.
noun

Phân tư, dụng cụ đo góc tư phân.

Ví dụ :

Người thủy thủ dùng một dụng cụ đo góc tư phân (quadrant) để đo góc mặt trời so với đường chân trời, giúp xác định vị trí con tàu.