Hình nền cho precipice
BeDict Logo

precipice

/ˈpɹɛs.ə.pɪs/

Định nghĩa

noun

Vách đá dựng đứng, mỏm đá cheo leo.

Ví dụ :

Người leo núi được cảnh báo không nên lại gần mỏm đá cheo leo đó, vì vực sâu bên dưới vô cùng nguy hiểm.