Hình nền cho shrews
BeDict Logo

shrews

/ʃruz/

Định nghĩa

noun

Chuột chù.

Any of numerous small, mouselike, chiefly nocturnal, mammals of the family Soricidae (order Soricomorpha).

Ví dụ :

Con mèo thường tha chuột chù chết vào nhà vào ban đêm.
noun

Chuột chù.

Certain other small mammals that resemble true shrews (order Soricomorpha).

Ví dụ :

Con gái tôi tưởng con vật nhỏ bé nó thấy trong vườn là chuột, nhưng tôi bảo có lẽ đó là một con chuột chù, loài thường sống gần đống phân trộn, vì nó có cái mõm dài hơn chuột thường.