Hình nền cho shrew
BeDict Logo

shrew

/ʃɹuː/

Định nghĩa

noun

Chuột chù.

Any of numerous small, mouselike, chiefly nocturnal, mammals of the family Soricidae (order Soricomorpha).

Ví dụ :

Con mèo rình một vật gì đó nhỏ bé đang động đậy trong cỏ; hóa ra đó là một con chuột chù bé xíu, đang vội vã chạy qua đám lá.
noun

Chuột chù.

Ví dụ :

Nhà sinh vật học nhận thấy một loài động vật có vú nhỏ xíu trên cánh đồng, trông rất giống chuột chù dù không phải là chuột chù thật sự, nên ông thận trọng xếp nó vào nhóm "chuột chù" dựa trên hình dáng bên ngoài.