Hình nền cho narrate
BeDict Logo

narrate

/nəˈɹeɪt/ /ˈnæɹeɪt/

Định nghĩa

verb

Kể, thuật lại, tường thuật.

Ví dụ :

Cô giáo kể lại lịch sử cuộc cách mạng Mỹ cho các học sinh của mình.