noun🔗ShareNgười mắc bệnh thần kinh, người bị rối loạn thần kinh. A person who has a neurosis"My coworker, a bit of a neurotic, worries constantly about deadlines, even for simple tasks. "Đồng nghiệp của tôi, một người hơi bị rối loạn thần kinh, lúc nào cũng lo lắng về hạn chót, ngay cả đối với những công việc đơn giản.mindpersonconditionmedicineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLoạn thần kinh, mắc chứng loạn thần kinh. Affected with a neurosis."My brother is quite neurotic about keeping his room perfectly organized. "Anh trai tôi khá là mắc chứng hay lo lắng thái quá, lúc nào cũng phải giữ phòng ốc ngăn nắp một cách hoàn hảo.mindmedicinecharacterpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareHay lo lắng quá mức, bị rối loạn thần kinh. Overly anxious."He is getting neurotic about time-keeping."Anh ấy đang trở nên quá lo lắng về việc giữ giờ, gần như phát bệnh thần kinh rồi đấy.mindpersoncharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareBị rối loạn thần kinh, thuộc về thần kinh. Useful in disorders of, or affecting, the nerves."The doctor prescribed a muscle relaxant to help with my neurotic pain in my neck. "Bác sĩ kê cho tôi thuốc giãn cơ để giảm cơn đau thần kinh ở cổ.medicinemindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc