verb🔗ShareVô hiệu hóa, làm mất tác dụng, trung hòa. To make even, inactive or ineffective."The antidote neutralised the toxin."Thuốc giải độc đã vô hiệu hóa chất độc.militarypoliticssciencetechnologywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrung lập hóa, làm cho trung lập. To make (a territory, etc.) politically neutral."1965, United States. Congress. Senate, Hearings (volume 1, page 77)"Năm 1965, Hoa Kỳ. Quốc hội. Thượng viện, Các buổi điều trần (tập 1, trang 77) - (ngụ ý về một vấn đề hoặc khu vực nào đó có thể đã được trung lập hóa/chính thức giữ vị thế trung lập).politicsgovernmentnationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrung hòa. To make (an acidic or alkaline substance) chemically neutral."She used baking soda to neutralize the acid spill on the kitchen counter. "Cô ấy dùng bột nở để trung hòa chỗ axit bị đổ trên mặt bàn bếp.chemistrysubstancescienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVô hiệu hóa, làm mất tác dụng. To kill."The spy neutralized the guard with a silent weapon. "Tên gián điệp đã giết chết người bảo vệ bằng một vũ khí không gây tiếng động.militarywarweaponactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc