Hình nền cho nichered
BeDict Logo

nichered

/ˈnɪtʃərd/ /ˈnɪʃərd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The mare nichered softly to her foal in the pasture. "
Ở đồng cỏ, ngựa mẹ khe khẽ với ngựa con của nó.
verb

Khịt mũi cười, Cười khúc khích.

Ví dụ :

Trong lúc giáo viên đang quở trách học sinh vì tội đi học muộn, vài bạn học sinh ở phía sau khịt mũi cười, cố gắng giấu vẻ thích thú của mình.