verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu eng éc, hí. To make a soft neighing sound characteristic of a horse. Ví dụ : "The mare nichered softly to her foal in the pasture. " Ở đồng cỏ, ngựa mẹ hí khe khẽ với ngựa con của nó. animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khịt mũi cười, Cười khúc khích. To produce a snigger or suppressed laugh. Ví dụ : "While the teacher reprimanded the student for being late, a few classmates in the back nichered, trying to hide their amusement. " Trong lúc giáo viên đang quở trách học sinh vì tội đi học muộn, vài bạn học sinh ở phía sau khịt mũi cười, cố gắng giấu vẻ thích thú của mình. sound language entertainment communication action emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc