Hình nền cho eng
BeDict Logo

eng

/ɛŋ/

Định nghĩa

adjective

Hẹp, chật hẹp.

Ví dụ :

"The hole was too eng for him to get through."
Cái lỗ đó quá hẹp, anh ta không chui qua được.
noun

Ví dụ :

Phiên âm ngữ âm của từ "sing" bao gồm ký hiệu "ɪ", "ŋ", cho thấy âm "en gờ" (ŋ) ở cuối từ.