noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng cười khúc khích, tiếng cười nham hiểm. A partly suppressed or broken laugh. Ví dụ : "Hearing the teacher trip over her own feet, a few students couldn't help but let out a small snigger. " Nghe cô giáo vấp chân, vài học sinh không nhịn được mà bật ra một tiếng cười khúc khích. sound emotion language entertainment character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng cười khẩy, tiếng cười chế nhạo. A sly or snide laugh. Ví dụ : "The teacher heard a snigger from the back row when Mark tripped. " Cô giáo nghe thấy tiếng cười khẩy từ dãy bàn cuối khi Mark vấp ngã. sound entertainment communication character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cười khúc khích, cười khẩy. To emit a snigger. Ví dụ : "The students sniggered when the teacher tripped over his own feet. " Lũ học sinh cười khúc khích khi thầy giáo vấp phải chân mình. sound action emotion communication character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc