noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ tấn công, hung thủ, thủ phạm. Someone who attacks or assails another violently, or criminally. Ví dụ : "The assailant ran away after stealing the woman's purse. " Tên hung thủ đã bỏ chạy sau khi giật túi xách của người phụ nữ. person action police human law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ chỉ trích gay gắt, đối thủ hung hăng. (by extension) A hostile critic or opponent. Ví dụ : "The politician faced many assailants during the debate, each criticizing her proposed policies. " Trong cuộc tranh luận, chính trị gia đó phải đối mặt với nhiều kẻ chỉ trích gay gắt, mỗi người đều lên án những chính sách mà bà ấy đề xuất. person action attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công, xâm phạm. Assailing; attacking. Ví dụ : "You are right! "Assailant" is a noun, not an adjective. My apologies for the error. Here's a sentence using "assailant" correctly as a noun: "The security footage showed the assailant running away after the attack." " Đoạn phim an ninh cho thấy kẻ tấn công đã chạy trốn sau vụ hành hung. person action police military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc