Hình nền cho nival
BeDict Logo

nival

/ˈnaɪvəl/ /nɪˈvɑl/

Định nghĩa

adjective

Nhiều tuyết, phủ tuyết, có tuyết.

Ví dụ :

Những đồng cỏ phủ tuyết trên núi cao là nhà của những loài hoa dại độc đáo.
adjective

Thuộc về tuyết, sống ở vùng tuyết.

Ví dụ :

Những con dê núi khỏe mạnh thích nghi rất tốt với môi trường nhiều tuyết quanh năm, ngay cả trong những trận bão tuyết khắc nghiệt nhất.